🎁 Nhận Ưu Đãi Ngay

Lắp Mạng Internet Doanh Nghiệp FPT: Khuyến Mãi Cực Khủng Tháng 04/2026

Trang chủ » Viễn thông công nghệ » Lắp Mạng Internet Doanh Nghiệp FPT: Khuyến Mãi Cực Khủng Tháng 04/2026

Lắp internet doanh nghiệp FPT

Trong môi trường kinh doanh cạnh tranh khốc liệt ngày nay, một hạ tầng internet mạnh mẽ, ổn định và bảo mật không còn là yếu tố cộng thêm, mà đã trở thành nền tảng cốt lõi quyết định sự sống còn của mọi doanh nghiệp. FPT Telecom tự hào mang đến các giải pháp internet cáp quang chuyên biệt, được thiết kế để đáp ứng những yêu cầu khắt khe nhất của khối doanh nghiệp trong thời kỳ chuyển đổi số.

Vì sao nên chọn lắp mạng internet doanh nghiệp FPT?

Trong bối cảnh số hóa, việc lựa chọn đối tác viễn thông uy tín là quyết định chiến lược. FPT là lựa chọn hàng đầu của hàng ngàn doanh nghiệp nhờ các lý do then chốt:

  • Hạ tầng cáp quang 100%: Được đầu tư bài bản, đảm bảo tốc độ truy cập vượt trội và độ ổn định gần như tuyệt đối.
  • Tiên phong công nghệ: Ứng dụng chuẩn Wi-Fi 6, Wi-Fi 7 và giải pháp cân bằng tải thông minh từ các thương hiệu hàng đầu thế giới (Mikrotik, Draytek, Aruba).
  • Băng thông quốc tế lớn: Cam kết đường truyền đi quốc tế mượt mà, không nghẽn mạng, phục vụ tối ưu cho Cloud Computing và Video Conference.
  • Hỗ trợ chuyên nghiệp: Đội ngũ kỹ thuật trực chiến 24/7, cam kết xử lý sự cố trong vòng 4 giờ, giảm thiểu tối đa thời gian gián đoạn hoạt động.

Bảng giá lắp mạng internet doanh nghiệp FPT mới nhất 2026

Chúng tôi cung cấp dải gói cước đa dạng, từ văn phòng nhỏ đến các tập đoàn, quán Game và chuỗi khách sạn.

Gói cước FPT Doanh Nghiệp tốc độ cao

Nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng internet tốc độ cao cho doanh nghiệp. FPT Telecom đã thiết kế khá nhiều gói cước khác nhau cụ thể gồm 6 gói cước Internet Doanh Nghiệp tốc độ từ 300Mbps tới 800Mbps. Mỗi gói cước sẽ có các ưu điểm nổi bật khác nhau. Chi tiết bảng dưới đây:

Chương trình ưu đãi khi đăng ký lắp mạng FPT Doanh Nghiệp

  • Trả sau từng tháng: Phí hòa mạng 1.000.000 VNĐ – 1.500.000 VNĐ ( tuỳ gói )
  • Trả trước 6 tháng: Sử dụng 6 tháng
  • Trả trước 12 tháng: Tặng 1 tháng cước thứ 13
  • Trả trước 24 tháng: Tặng 2 tháng cước 25, 26
  • Vật tư cân bằng tải Mikrotik – Modem WiFi sẽ được áp dụng theo từng gói cước

Mỗi công ty, nhà hàng, quán game,… sẽ có nhu cầu sử dụng tùy thuộc theo đặc thù riêng vì vậy sẽ có những nhu cầu khác nhau. Vì vậy hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn chi tiết nhất.

Gói cước Lux FPT Wifi 6 cho Doanh Nghiệp & khách VIP

Gói dịch vụ Phí HM 1T Phí HM 6T Phí HM 13T Cước tháng (VNĐ)
LUX – 500 1.200.000 900.000 600.000 800.000
LUX – 800 1.200.000 900.000 600.000 1.000.000

Thiết bị Modem triển khai

  • Gói Lux 500: 01 Internet Hub AX1800GZ
  • Gói Lux 800: 01 Internet Hub AX1800GZ

Thiết bị Access triển khai

  • Gói Lux 500: 01 Access Point AX8000C
  • Gói Lux 800: 01 Access Point AX8000C

Gói cước WiFi 7 cho Doanh Nghiệp

Gói dịch vụ Tiền cước (VNĐ) Thiết bị trang bị
FPT SpeedX2 – 1T 999.000 01 Internet Hub BE6500C + 01 Mesh Router BE6500C
FPT SpeedX2 – 6T 5.994.000 01 Internet Hub BE6500C + 01 Mesh Router BE6500C
FPT SpeedX2 – 13T 11.988.000 01 Internet Hub BE6500C + 01 Mesh Router BE6500C
FPT SpeedX10 – 1T 1.599.000 01 Internet Hub BE12000Z + 01 Mesh Router BE15000Z
FPT SpeedX10 – 6T 9.594.000 01 Internet Hub BE12000Z + 01 Mesh Router BE15000Z
FPT SpeedX10 – 13T 19.188.000 01 Internet Hub BE12000Z + 01 Mesh Router BE15000Z
FPT SpeedX2 Pro – 1T 1.099.000 01 Internet Hub BE6500C + 01 Mesh Router BE6500C
FPT SpeedX2 Pro – 6T 6.594.000 01 Internet Hub BE6500C + 01 Mesh Router BE6500C
FPT SpeedX2 Pro – 13T 13.188.000 01 Internet Hub BE6500C + 01 Mesh Router BE6500C
FPT SpeedX10 Pro – 1T 1.699.000 01 Internet Hub BE12000Z + 01 Mesh Router BE15000Z
FPT SpeedX10 Pro – 6T 10.194.000 01 Internet Hub BE12000Z + 01 Mesh Router BE15000Z
FPT SpeedX10 Pro – 13T 20.388.000 01 Internet Hub BE12000Z + 01 Mesh Router BE15000Z

Giá thuê IP tĩnh FPT & Mua lắp thêm Router cân bằng tải

IP tĩnh là một dãy địa chỉ cố định được cấp cho một máy chủ sử dụng với mục đích riêng biệt, giúp người dùng sử dụng trơn chu không bị gián đoạn trong quá trình sử dụng.

Báo giá thuê IP Router và IP Front tùy theo nhu cầu sử dụng

Loại IP Gói dịch vụ áp dụng Số lượng Đơn giá (VNĐ)
IP Route Gói 12T/ 13T 1 500,000
IP Front Gói 12T/ 13T 1 500,000

Lưu ý:

  • Chính sách IP Front/ IP Route chỉ áp dụng cho KH gói Super300 Biz trở lên, có bao gồm gói LUX500/ LUX800
  • Không thuê nhiều hơn 1 IP Front/ khách hàng
  • Không thuê nhiều hơn 8 IP Route/ khách hàng, các trường hợp đặc biệt cần phê duyệt riêng
  • Cần thuê IP Front để sử dụng IP Route

Thời gian thuê IP Front/ IP Route:

  • Nếu khách hàng dùng gói 1T Internet: Đăng ký gói IP Route/ IP Front 1T trở lên
  • Nếu khách hàng dùng gói ≥ 6T Internet: Gói IP Route/ IP Front tương ứng số tháng với gói Internet (ví dụ cùng là 13T hoặc cùng là 26T)

IP Front/ IP Route sẽ được thu hồi sau 7 ngày kể từ khi hợp đồng hết tiền trả trước nếu khách hàng không tiếp tục thanh toán. Khách hàng đăng ký sử dụng gói Plus chỉ được thuê thêm IP Route.

Báo giá Router FPT Doanh Nghiệp có quy mô lớn cần trang bị thêm

Tên Thiết Bị Router Đơn Giá / Chiếc (VNĐ)
Vigor 2952 8,360,000
Vigor 300B 6,600,000
Vigor 3220 8,090,000
Mikrotik RB4011iGSRM 6,600,000
Vigor 3900 19,800,000
Mikrotik RB760iGS 3,000,000
Vigor 2927 4,920,000
TP-Link XZ000-G3 v2 / ONU G97CM / ONT 1 Port 1G 550,000

Mô hình chịu tải và yêu cầu kỹ thuật

Thiết bị Router

Mô hình này yêu cầu Router có khả năng chịu tải cao, hỗ trợ cân bằng tải trên nhiều đường WAN và tích hợp các tính năng nâng cao như giới hạn băng thông (Bandwidth Limiting), quản lý Session, ưu tiên lưu lượng (QoS Protocol), và phân chia mạng ảo (VLAN)… – Thực hiện quay PPPOE trực tiếp trên router, chuyển modem của nhà mạng sang chế độ Bridge hoặc thay thế bằng ONT/Converter. Các thương hiệu uy tín được khuyên dùng bao gồm Draytek, Mikrotik…

Thiết bị Access Point (AP)

Cần sử dụng AP có khả năng chịu tải cao, hỗ trợ roaming mượt mà, quản lý tập trung và tích hợp các công nghệ tối ưu hóa hiệu suất như:

  • Bandsteering: Cân bằng tải thiết bị đầu cuối giữa các băng tần.
  • Airtime Fairness: Đảm bảo công bằng thời gian phát sóng, ngăn chặn một thiết bị chiếm dụng kênh truyền quá lâu.
  • MU-MIMO: Hỗ trợ nhiều người dùng đồng thời.
  • PMF: Bảo vệ chống lại các cuộc tấn công deauthentication gây mất kết nối mạng. Các thương hiệu uy tín nên cân nhắc là Unifi, Aruba…

Thiết bị Switch

Tùy thuộc vào nhu cầu cụ thể, có thể lựa chọn Switch lớp 2 (L2), lớp 3 (L3), Managed Swtich (có quản lý) hoặc Unmanaged Switch (không quản lý). Tuy nhiên, đối với hệ thống phức tạp với nhiều thiết bị, nên chọn dòng Switch hỗ trợ các tính năng cơ bản sau:

  • DHCP Snooping: Ngăn chặn thiết bị lạ cấp ngược địa chỉ DHCP gây lỗi mạng.
  • Loop Protection: Chống lặp mạng do cắm nhầm cổng, cơ chế thường là tự động khóa cổng bị lặp.
  • VLAN: Tính năng cần thiết để đảm bảo sự riêng tư và giảm thiểu lưu lượng broadcast khi số lượng thiết bị đầu cuối quá lớn.

Quy trình & Thủ tục đăng ký đơn giản

Hãy đăng ký mạng FPT cho Doanh Nghiệp ngay hôm nay để trải nghiệm công nghệ đường truyền Internet đột phá với tốc độ vượt trội, ổn định và dịch vụ chăm sóc khách hàng tốt nhất… thông qua 4 bước đơn giản:

  • Bước 1: Liên hệ hotline tư vấn gói cước FPT Doanh Nghiệp để được tư vấn trực tiếp hoặc đăng ký trực tuyến bên dưới.
  • Bước 2: Cung cấp địa chỉ lắp đặt, nhu cầu sử dụng và mô hình hoạt động để được tư vấn gói cước phù hợp.
  • Bước 3: Nhân viên FPT tiến hành khảo sát hạ tầng, tư vấn thêm về dịch vụ và thực hiện đăng ký hợp đồng.
  • Bước 4: Thời gian triển khai trung bình từ 24h – 48h, nhân viên kỹ thuật sẽ đến thi công lắp đặt.
Quy trình lắp internet doanh nghiệp FPT
Quy trình lắp internet doanh nghiệp FPT

FPT tối ưu hóa quy trình để doanh nghiệp có thể triển khai nhanh chóng trong vòng 1-3 ngày làm việc:

  • Hồ sơ: Chỉ cần 01 bản sao Giấy phép kinh doanh (ảnh chụp) và đóng dấu đỏ doanh nghiệp.
  • Triển khai: Khảo sát hạ tầng tại chỗ -> Ký hợp đồng điện tử -> Kỹ thuật lắp đặt và bàn giao.

Các câu hỏi thường gặp

1. Lựa chọn gói cước lắp mạng FPT Doanh Nghiệp nào phù hợp?

  • Super 300Biz: Tốc độ 300Mbps, giá cước 450.000đ/tháng. Phù hợp với cá nhân, doanh nghiệp nhỏ với dưới 25 thiết bị.
  • Super 500Biz: Tốc độ 500Mbps, giá cước 1.400.000đ/tháng. Phù hợp với cá nhân, doanh nghiệp nhỏ với dưới 50 thiết bị.
  • Super 600Biz: Tốc độ 600Mbps*, giá cước 2.500.000đ/tháng. Phù hợp với cá nhân, doanh nghiệp nhỏ với dưới 70 thiết bị.
  • Super 800Biz: Tốc độ 800Mbps, giá cước 3.400.000đ/tháng. Phù hợp với cá nhân, doanh nghiệp nhỏ với dưới 70 thiết bị.
  • Speedx2: Tốc độ 2Gbps, giá cước 999.000đ/tháng. Phù hợp với cá nhân, doanh nghiệp nhỏ với dưới 100 thiết bị.
  • Speedx10: Tốc độ 10Gbps, giá cước 1.599.000đ/tháng. Phù hợp với cá nhân, doanh nghiệp nhỏ với dưới 100 thiết bị.

Nếu khách hàng có nhu cầu sử dụng mạng FPT để chơi game, livestream, nên ưu tiên chọn gói Lux wifi 6 FPT (có độ trễ rất thấp, công nghệ WiFi mới và thiết bị chuyên dụng).

2. Doanh nghiệp tôi cần tốc độ bao nhiêu để hoạt động hiệu quả?

Tùy vào quy mô nhân sự. Doanh nghiệp nhỏ thường dùng Super 300Biz, trong khi văn phòng >50 người nên ưu tiên Lux 500 hoặc SpeedX để đáp ứng các tác vụ nặng như họp trực tuyến chất lượng cao.

3. Giải pháp Wi-Fi FPT có phủ sóng được văn phòng diện tích rộng?

Chắc chắn! Các gói Lux và SpeedX được trang bị Modem Wi-Fi thế hệ mới cùng các Access Point chuyên dụng (Unifi, Aruba), giúp phủ sóng xuyên tầng và hỗ trợ hàng trăm thiết bị kết nối cùng lúc.

4. FPT có cung cấp IP tĩnh không?

Có. Từ gói Super 300Biz Plus trở lên khách hàng được tặng kèm 01 IP tĩnh. Ngoài ra, FPT hỗ trợ thuê thêm IP Route/IP Front với giá ưu đãi chỉ từ 500.000đ/tháng.

Đầu tư vào hạ tầng internet FPT là đầu tư vào tương lai của doanh nghiệp. Đừng để mạng lag cản trở dòng chảy công việc của bạn.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *